Từ: hộc, cốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hộc, cốc:
U+9E44, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: guk1 huk1;
鹄 hộc, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鹄
Giản thể của chữ 鵠.hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (gdhn)
Nghĩa của 鹄 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: CỐC
bia; bia bắn tên。射箭的目标;箭靶子。
中鹄
trúng bia
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
鹄的
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: HỘC
thiên nga; ngỗng trời。见〖天鹅〗。
Từ ghép:
鹄立 ; 鹄望
Dị thể chữ 鹄
鵠,
Tự hình:

U+9D60, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2, gu3, he4;
Việt bính: guk1 huk1 huk6
1. [鵠的] cốc đích 2. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện;
鵠 hộc, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鵠
(Danh) Chim hộc, con ngỗng trời, thiên nga.§ Giống như chim nhạn nhưng to hơn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc 珠簾繡柱圍黄鵠 (Thu hứng 秋興) Rèm châu, cột vẽ vây quanh những con chim hoàng hộc.
(Tính) Hình dung màu trắng.
◎Như: hộc phát 鵠髮.
(Tính) Hình dung gầy gò khô đét.
(Phó) Tỉ dụ như con chim hộc nghển cổ.
◎Như: hộc lập 鵠立.Một âm là cốc.
(Danh) Cái đĩa để tập bắn.
§ Trong cái bia vẽ một cái vòng, bắn vào giữa vòng là trúng, người xưa gọi là chánh 正 hay là cốc 鵠. Vì thế cho nên làm cái gì khả dĩ làm nêu làm mốc cho việc làm cũng gọi là chánh cốc 正鵠.
(Danh) Mục tiêu, mục đích.
hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (vhn)
Dị thể chữ 鵠
鹄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: cốc
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| cốc | 﨏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 梏: | trất cốc (còng tay) |
| cốc | 穀: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 榖: | ngũ cốc |
| cốc | 𤥫: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 𤭏: | cái cốc, làm vỡ cốc; nâng cốc |
| cốc | 谷: | cốc vũ; ngũ cốc |
| cốc | 毂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 𣫂: | thôi cốc (vua đẩy xe giục tướng ra trận) |
| cốc | 轂: | |
| cốc | 𪁵: | chim cốc |
| cốc | 鵒: | con cốc |

Tìm hình ảnh cho: hộc, cốc Tìm thêm nội dung cho: hộc, cốc
